đê điều

đê điều

Công nhân đang kiểm tra đê điều dọc theo con sông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thống đê: Chỉ toàn bộ các công trình đê ngăn nước lũ, bảo vệ đất đai, làng mạc.
    • Công việc liên quan đến việc đắp, tu bổ quản lý đê: Chỉ các hoạt động, sự việc xoay quanh việc xây dựng duy trì hệ thống đê.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đê điều của vùng đồng bằng Bắc Bộ rất kiên cố. (Hệ thống đê của vùng đồng bằng Bắc Bộ rất kiên cố.)
    • Công tác đê điều luôn được chú trọng trước mùa mưa bão. (Công việc liên quan đến đê luôn được chú trọng trước mùa mưa bão.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quan tâm đến đê điều": chú ý, lo lắng đến việc xây dựng bảo vệ đê.
    • Chính quyền địa phương rất quan tâm đến đê điều. (Chính quyền địa phương rất chú ý đến công việc đắp đê phòng chống lụt.)
Biến thể từ gần giống
  • Đê (danh từ): Công trình ngăn nước, thường làm bằng đất đá, chạy dọc theo sông hoặc bờ biển.
  • Điều (trong ngữ cảnh này): từ cổ, có nghĩaviệc, công việc, sự sắp đặt. Khi kết hợp với "đê", từ "đê điều" nhấn mạnh đến hệ thống công việc quản lý đê.
Từ đồng nghĩa
  • Hệ thống đê đập: Chỉ chung các công trình ngăn nước bao gồm đê đập.
  • Công tác đê điều: Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh vào khía cạnh công việc, hoạt động.
Ghi chú
  • Từ cổ/Ít dùng: Từ "đê điều" ngày nay ít được sử dụng trong ngôn ngữ nói hàng ngày. Trong văn chương hoặc các văn bản hành chính, lịch sử, người ta thường dùng từ "đê" hoặc cụm từ "hệ thống đê", "công tác đê điều" để thay thế.